thu nhận

Học thuật
Thân thiện
thu nhận

Thư viện thu nhận nhiều sách mới hôm nay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận, nhận lấy một cái đó (thường từ bên ngoài) để sở hữu, sử dụng hoặc xử lý: Hành động đưa một đối tượng, thông tin, thành viên, v.v. vào trong một tổ chức, hệ thống hoặc phạm vi quản lý của mình.
    • Tiếp thu, lĩnh hội (kiến thức, kỹ năng): Hành động tiếp nhận hiểu biết những điều mới mẻ thông qua học hỏi, trải nghiệm.
dụ sử dụng
  • (Thư viện tiếp nhận sách mới vào kho.)
  • (Công ty đang tiếp nhận ý kiến đóng góp từ nhân viên.)
  • (Cậu ấy khả năng tiếp thu kiến thức rất nhanh.)
  • (Hội từ thiện chính thức tiếp nhận thêm 50 tình nguyện viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thu nhận thông tin": Tiếp nhận tập hợp các dữ liệu, tin tức.
    • Vệ tinh nhiệm vụ thu nhận thông tin về thời tiết. (Vệ tinh nhiệm vụ tiếp nhận thông tin về thời tiết.)
  • "Thu nhận chứng cứ": Tiếp nhận lưu giữ các bằng chứng (thường trong lĩnh vực pháp lý, điều tra).
    • Cơ quan điều tra đang tích cực thu nhận chứng cứ liên quan đến vụ án. (Cơ quan điều tra đang tích cực tiếp nhận chứng cứ liên quan đến vụ án.)
  • "Thu nhận tín hiệu": Bắt lấy xử lý các tín hiệu (âm thanh, hình ảnh, sóng điện từ).
    • Ăng-ten này dùng để thu nhận tín hiệu truyền hình vệ tinh. (Ăng-ten này dùng để tiếp nhận tín hiệu truyền hình vệ tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thu (động từ): Nhấn mạnh khía cạnh lĩnh hội, hiểu làm chủ kiến thức, kinh nghiệm sau khi nhận được.
    • Học sinh cần biết cách tiếp thu bài giảng một cách chủ động.
  • Tiếp nhận (động từ): Nhấn mạnh hành động nhận lấy một cái đó được đưa đến, giao đến (thường vật chất, con người, nhiệm vụ).
    • Đơn vị chúng tôi đã tiếp nhận trang thiết bị y tế viện trợ.
  • Thu nạp (động từ): Thường dùng cho việc nhận người vào một tổ chức ( tính chất tuyển chọn) hoặc nhận chất vào cơ thể.
    • Câu lạc bộ sẽ thu nạp thêm hội viên vào tháng tới.
    • Cơ thể thu nạp chất dinh dưỡng từ thức ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhận: Hành động nhận lấy cái được đưa cho (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Lĩnh hội: Nhấn mạnh việc hiểu thấu đáo nắm vững kiến thức (trang trọng).
  • Ghi nhận: Nhấn mạnh việc ghi lại công nhận sự tồn tại của một thông tin, sự việc.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không chấp nhận, không nhận.
  • Loại bỏ: Đưa ra khỏi, không giữ lại.
  • Bài trừ: Không chấp nhận tìm cách đẩy lùi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "thu nhận" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thu nhận".

thu nhận

Thư viện thu nhận nhiều sách mới hôm nay.

  1. Nhận vào: Thư viện thu nhận sách mới.

Từ gần giống

Từ chứa "thu nhận"